Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
灾荒
zāi huāng
Thiên tai, nạn đói do mất mùa
Hán việt: tai hoang
—

Gợi nhớ

Từ "灾荒" (zāi huāng) mang nghĩa "Thiên tai, nạn đói do mất mùa", kết hợp bởi 灾 (zāi - tai): "thảm họa" + 荒 (huāng - hoang): "Hoang vắng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 灾: Khi ngọn lửa dữ (火) bùng cháy ngay dưới mái nhà (宀), đó là lúc tai ương và thảm họa ập đến (灾). • Chữ 荒: Nơi cỏ dại mọc tràn lan (芒) bên những dòng sông cạn trơ đáy (川) không người cày cấy sẽ biến thành vùng đất hoang vắng (荒).

Thành phần cấu tạo

灾荒
zāi huāng
Thiên tai, nạn đói do mất mùa
灾
zāi • tai
thảm họa
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
火
Bộ Hỏa
Lửa (phía dưới)
荒
huāng • hoang
Hoang vắng
芒
Chữ Mang
râu hạt lúa (phía trên)
川
Bộ Xuyên
Dòng sông / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thiên tai, nạn đói do mất mùa
Ví dụ (3)
liánxù连续sānnián三年de的hànzāi旱灾dǎozhì导致le了yánzhòng严重de的zāihuāng灾荒。
Nạn hạn hán liên tiếp ba năm đã dẫn tới nạn đói thiên tai nghiêm trọng.
Three consecutive years of drought led to a severe famine.
zhèngfǔ政府jījí积极fāfàng发放jiùzāi救灾wùzī物资,bāngzhù帮助zāimín灾民dùguò度过zāihuāng灾荒。
Chính phủ tích cực cấp phát vật tư cứu trợ, giúp đỡ nạn nhân vượt qua nạn đói thiên tai.
The government actively distributed relief supplies to help the victims survive the famine.
nà那gè个shíqī时期pínfā频发de的zāihuāng灾荒ràng让xǔduō许多bǎixìng百姓liúlíshīsuǒ流离失所。
Những nạn đói thiên tai xảy ra dồn dập vào thời kỳ đó khiến nhiều người dân phải lâm vào cảnh phiêu bạt mất nhà cửa.
The frequent famines during that period left many common people displaced.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây