焦灼
jiāo zhuó
Lo lắng sốt ruột, nôn nóng lo âu

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Lo lắng sốt ruột, nôn nóng lo âu
Ví dụ (3)
shǒu shù shìwàijiā shǔmenzhèngchǔ jiāo zhuódeděng dàizhōng
Bên ngoài phòng phẫu thuật, người nhà bệnh nhân đang trong trạng thái chờ đợi vô cùng lo lắng sốt ruột.
miàn duì zài méi jiédejié zhǐ denèi xīngǎn dào jiāo zhuó
Đối mặt với thời hạn cuối đang cận kề trước mắt, nội tâm anh ta cảm thấy vô cùng lo lắng sốt ruột.
kàn zhegān hànkāi lièdenóng tiánnóng míndeyǎn shénmǎnshìjiāo zhuó
Nhìn ruộng đồng khô hạn nứt nẻ, trong ánh mắt của người nông dân tràn ngập vẻ lo âu sốt ruột.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây