抚慰
fǔ wèi
Vỗ về, an ủi, xoa dịu

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Vỗ về, an ủi, xoa dịu
Ví dụ (3)
qīnyòngwēnr óude shēng wèizhe deyīng ér
Người mẹ dùng tiếng hát dịu dàng để vỗ về đứa trẻ sơ sinh đang khóc.
péng yǒudeguān xīn wèiliǎoshòu shāngdexīn líng
Sự quan tâm của bạn bè đã xoa dịu tâm hồn bị tổn thương của anh ấy.
men yàozuòdiǎnshén melái wèizāi rén míndetòng
Chúng ta cần làm điều gì đó để an ủi nỗi đau thương của người dân vùng thiên tai.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây