Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
寿限
shòu xiàn
Tuổi thọ giới hạn, thọ hạn, thời gian sống
—

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tuổi thọ giới hạn, thọ hạn, thời gian sống
Ví dụ (3)
kē xué yán jiū科学研究biǎo míng表明,rén lèi人类de的shòu xiàn寿限shì是kě yǐ可以yán cháng延长de的。
Nghiên cứu khoa học chỉ ra rằng tuổi thọ giới hạn của con người có thể kéo dài thêm.
měi zhǒng每种shēng wù生物dōu都yǒu有qí其zìr án自然de的shòu xiàn寿限。
Mỗi loại sinh vật đều có giới hạn tuổi thọ tự nhiên của nó.
zhè这tái台jī qì机器yǐ jīng已经dào到liǎo了shǐ yòng使用shòu xiàn寿限,xū yào需要gēng huàn更换liǎo了。
Cỗ máy này đã đến giới hạn tuổi thọ sử dụng, cần phải thay thế rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây