抚爱
fǔ ài
Yêu thương chăm sóc, vuốt ve trìu mến

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Yêu thương chăm sóc, vuốt ve trìu mến
Ví dụ (3)
hái zizài de àixiàjiàn kāng chéng zhǎng
Đứa trẻ lớn lên khỏe mạnh dưới sự yêu thương chăm sóc của cha mẹ.
qīng qīng àizheshòu shāngliú làngxiǎo gǒudemáo
Cô ấy nhẹ nhàng vuốt ve bộ lông của chú chó hoang bị thương.
lǎo shīwēn nuǎnde àiràng érmengǎn dàoliǎojiādewēn xīn
Sự chăm sóc yêu thương ấm áp của thầy cô giáo giúp những trẻ mồ côi cảm nhận được sự ấm cúng của gia đình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây