悠然
yōu rán
Nhàn nhã, tự tại, thong thả

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Nhàn nhã, tự tại, thong thả
Ví dụ (3)
cǎidōng xiàyōur ánjiànnán shān
Hái cúc dưới giậu đông, thong thả ngắm núi Nam.
lǎorén menzàigōng yuányōur ánsàn xiǎng shòuzhewǎn niándeshí guāng
Các cụ già thong thả dạo bước trong công viên, tận hưởng khoảng thời gian tuổi già.
yōur án detài néngràng zàimiàn duì shíbǎo chílěng jìng
Thái độ ung dung tự tại có thể giúp bạn giữ được sự bình tĩnh khi đối mặt với áp lực.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây