Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
尼古丁
ní gǔ dīng
Chất ni-cô-tin
Hán việt: ni cổ đinh
—

Gợi nhớ

Từ "尼古丁" (ní gǔ dīng) mang nghĩa "Chất ni-cô-tin", kết hợp bởi 尼 (ní - ni): "Ni cô" + 古 (gǔ - cổ): "Cổ" + 丁 (dīng - đinh): "nam nhi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 尼: Người phụ nữ (尸) ngồi tĩnh tâm cầm chiếc thìa gỗ (匕) nơi cửa Phật thanh tịnh chính là vị nữ tu, ni cô (尼). • Chữ 古: Mười (十) đời truyền miệng (口) kể lại chuyện xưa, thời xa xôi lâu đời, cổ 古. • Chữ 丁: Hình chiếc đinh sắt có mũ ngang phía trên và mũi nhọn cắm thẳng xuống gỗ, đồng thời chỉ người trai tráng trưởng thành, suất đinh (丁).

Thành phần cấu tạo

尼古丁
ní gǔ dīng
Chất ni-cô-tin
尼
ní • ni
Ni cô
尸
Bộ Thi
Người (phía trên)
匕
Bộ Tỉ
Người quỳ (phía dưới)
古
gǔ • cổ
Cổ
十
Bộ Thập
Mười (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
丁
dīng • đinh
nam nhi
丁
Bộ Đinh
Hình cái đinh đóng chắc chắn

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Chất ni-cô-tin
Ví dụ (3)
nígǔdīng尼古丁shì是yāncǎo烟草zhōng中dǎozhì导致xīyān吸烟chéng成yǐn瘾de的zhǔyào主要wùzhì物质。
Ni-cô-tin là chất chủ yếu trong thuốc lá dẫn đến việc nghiện hút thuốc.
Nicotine is the main substance in tobacco that causes smoking addiction.
chángqī长期shèrù摄入nígǔdīng尼古丁huì会duì对xīnxuèguǎn心血管xìtǒng系统zàochéng造成yánzhòng严重sǔnhài损害。
Hấp thụ chất ni-cô-tin trong thời gian dài sẽ gây tổn hại nghiêm trọng cho hệ tim mạch.
Long-term intake of nicotine causes serious damage to the cardiovascular system.
xǔduō许多jièyān戒烟tiē贴tōngguò通过shìfàng释放wēiliàng微量nígǔdīng尼古丁lái来bāngzhù帮助jièyān戒烟。
Nhiều miếng dán cai thuốc lá hỗ trợ việc cai thuốc bằng cách giải phóng một lượng rất nhỏ ni-cô-tin.
Many nicotine patches help people quit smoking by releasing trace amounts of nicotine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây