捉摸
zhuō mō
Suy đoán, đoán biết, thấu hiểu

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Suy đoán, đoán biết, thấu hiểu
Ví dụ (3)
de biàn huà chángràngrénnán zhuō
Tính khí của anh ta thay đổi thất thường, khiến người ta thật khó đoán biết.
shì chǎng guī hěnnánzhuō tóu yào wàijǐn shèn
Quy luật thị trường rất khó suy đoán, việc đầu tư cần phải hết sức thận trọng.
menzhuó liǎohěnjiǔzhuō tòulǐng dǎodezhēn zhèng
Chúng tôi đã suy nghĩ rất lâu cũng không đoán biết thấu được ý đồ thật sự của lãnh đạo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây