赏识
—
Phân tích từ 赏识
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đánh giá cao, tán thưởng, trọng dụng
Ví dụ (3)
他的工作能力得到了老板的赏识。
Năng lực làm việc của anh ấy đã nhận được sự đánh giá cao của ông chủ.
得到导师的赏识让他倍受鼓舞。
Được giáo viên hướng dẫn đánh giá cao khiến anh ấy được tiếp thêm rất nhiều động lực.
这位年轻的画家很希望能遇到赏识自己的人。
Người họa sĩ trẻ tuổi này rất hy vọng có thể gặp được người biết thưởng thức tài năng của mình.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây