Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
伴儿
bànr
bạn đồng hành, bạn bè, người đi cùng
Hán việt: bạn nhi
—

Gợi nhớ

Từ "伴儿" (bànr) mang nghĩa "bạn đồng hành, bạn bè, người đi cùng", kết hợp bởi 伴 (bàn - bạn): "bạn đồng hành" + 儿 (ér - nhi): "trẻ con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 伴: Người (亻) luôn đồng hành như một nửa (半) gắn bó không rời trên mọi chặng đường đời chính là người bạn đồng hành, bầu bạn (伴). • Chữ 儿: Hình ảnh đôi chân nhỏ nhắn chập chững bước đi dưới gầm trời gợi nhớ đến đứa trẻ con, người con trong gia đình (儿).

Thành phần cấu tạo

伴儿
bànr
bạn đồng hành, bạn bè, người đi cùng
伴
bàn • bạn
bạn đồng hành
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
半
Bán
Nửa / âm đọc (bên phải)
儿
ér • nhi
trẻ con
儿
Bộ Nhân (chân)
Hình hai chân người bước đi

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bạn đồng hành, bạn bè, người đi cùng
Ví dụ (3)
lù路shàng上yǒu有gè个bàn'ér伴儿,lǚtú旅途jiù就bú不huì会juéde觉得gūdān孤单。
Trên đường đi có một người bạn đồng hành, hành trình sẽ không cảm thấy cô đơn.
Having a companion on the road keeps the journey from feeling lonely.
háizi孩子men们zài在yuànzi院子lǐ里zhǎodào找到le了wán玩bàn'ér伴儿,kāixīn开心jíle极了。
Lũ trẻ đã tìm thấy bạn cùng chơi trong sân, vô cùng vui sướng.
The children found playmates in the yard and were overjoyed.
zǔmǔ祖母niánjì年纪dà大le了,xūyào需要shēnbiān身边yǒu有gè个shuōhuà说话de的bàn'ér伴儿。
Bà nội lớn tuổi rồi, cần có người ở bên cạnh bầu bạn nói chuyện.
Grandmother is getting old and needs someone by her side to talk to.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây