老伴儿
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "老伴儿" (lǎobànr) nghĩa là "bạn đời, vợ/chồng lúc tuổi già", ghép bởi: 老 (lǎo): già + 伴 (bàn): bạn đồng hành + 儿 (ér): trẻ con.
Thành phần cấu tạo
老伴儿
bạn đời, vợ/chồng lúc tuổi già
耂
匕
亻
半
儿
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bạn đời, vợ/chồng lúc tuổi già
Ví dụ (10)
他和老伴儿每天都在公园里散步。
Ông ấy và người bạn đời của mình thường đi dạo trong công viên mỗi ngày.
孩子们工作忙,平时就他和老伴儿两个人互相照顾。
Các con đều bận rộn công việc, bình thường chỉ có hai vợ chồng già chăm sóc lẫn nhau.
爷爷给老伴儿买了一束花作为结婚纪念日礼物。
Ông nội đã mua một bó hoa cho bà nhà làm quà kỷ niệm ngày cưới.
自从老伴儿去世后,他一直觉得很孤独。
Kể từ khi người bạn đời qua đời, ông ấy luôn cảm thấy rất cô đơn.
别看他平时总和老伴儿斗嘴,其实心里可疼她了。
Đừng thấy bình thường ông ấy hay cãi nhau với vợ, thực ra trong lòng rất yêu thương bà ấy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây