Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
老伴儿
lǎobànr
bạn đời, vợ/chồng lúc tuổi già
Hán việt: lão bạn nhi
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "老伴儿" (lǎobànr) nghĩa là "bạn đời, vợ/chồng lúc tuổi già", ghép bởi: 老 (lǎo): già + 伴 (bàn): bạn đồng hành + 儿 (ér): trẻ con.

Thành phần cấu tạo

老伴儿
lǎobànr
bạn đời, vợ/chồng lúc tuổi già
耂
匕
亻
半
儿

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bạn đời, vợ/chồng lúc tuổi già
Ví dụ (10)
tā他hé和lǎo老bànr伴m儿ěi tiān每天dōu都zài在gōng yuán公园lǐ里sàn bù散步。
Ông ấy và người bạn đời của mình thường đi dạo trong công viên mỗi ngày.
hái zi孩子men们gōng zuò工作máng忙,píng shí平时jiù就tā他hé和lǎo老bànr伴l儿iǎng两ger én个人hù xiāng互相zhào gù照顾。
Các con đều bận rộn công việc, bình thường chỉ có hai vợ chồng già chăm sóc lẫn nhau.
yé ye爷爷gěi给lǎo老bànr伴m儿ǎi买le了yí一shù束huā花zuò wéi作为jié hūn结婚jì niàn纪念rì日lǐ wù礼物。
Ông nội đã mua một bó hoa cho bà nhà làm quà kỷ niệm ngày cưới.
zì cóng自从lǎo老bànr伴q儿ùshì去世hòu后,tā他yì zhí一直jué de觉得hěn很gū dú孤独。
Kể từ khi người bạn đời qua đời, ông ấy luôn cảm thấy rất cô đơn.
bié别kàn看tā他píng shí平时zǒng hé总和lǎo老bànr伴d儿òu斗zuǐ嘴,qí shí其实xīn心lǐ里kě可téng疼tā她le了。
Đừng thấy bình thường ông ấy hay cãi nhau với vợ, thực ra trong lòng rất yêu thương bà ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây