破戒
pòjiè
phá giới, phạm giới

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phá giới, phạm giới
Ví dụ (3)
ge shàngyīn wèichīròuér jièliǎo
Nhà sư đó đã phá giới vì ăn thịt.
jiān chíjiè yānsāng èyuèhòuzuó tiānhái shì jièliǎo
Sau khi kiên trì cai thuốc ba tháng, hôm qua anh ấy rốt cuộc vẫn phá giới hút lại.
zhèng zàijiǎn féijīn tiān néng jièchītián diǎn
Tôi đang giảm cân, hôm nay tuyệt đối không thể phá giới ăn đồ ngọt được.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây