穷光蛋
qióngguāngdàn
kẻ nghèo rớt mồng tơi, kẻ vô sản

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kẻ nghèo rớt mồng tơi, kẻ vô sản
Ví dụ (3)
biékànxiàn zàishìqióng guāng dàndànfēi cháng
Đừng nhìn anh ta bây giờ là kẻ nghèo rớt mồng tơi, anh ta rất nỗ lực đấy.
suǒ yǒudeqiándōuhuāguāngliǎobiàn chéngliǎo qióng guāng dàn
Anh ta đã tiêu sạch toàn bộ tiền bạc, biến thành một kẻ nghèo kiết xác.
xiǎngjià gěi jìn deqióng guāng dàn
Tôi không muốn gả cho một kẻ nghèo hèn lại không chịu tiến thủ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây