臭虫
chòuchóng
con rệp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:con rệp
Ví dụ (3)
zhèjiānjiù guǎndechuáng shàng mǎn lechòu chóng
Trên giường của khách sạn cũ kỹ này đầy rệp bò lổm ngổm.
bèichòu chóngdīng yǎohòu huìgǎn dàofēi cháng yǎng
Sau khi bị rệp cắn, da dẻ sẽ cảm thấy cực kỳ ngứa ngáy.
men yàochè qīng fáng jiānxiāo mièchòu chóng
Chúng ta cần dọn dẹp phòng ốc triệt để để tiêu diệt rệp giường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây