Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
铜板
tóngbǎn
đồng xu, tiền đồng
Hán việt: đồng bản
—

Gợi nhớ

Từ "铜板" (tóngbǎn) nghĩa là "đồng xu, tiền đồng", ghép bởi: 铜 (tóng): Đồng + 板 (bǎn): Bảng.

Thành phần cấu tạo

铜板
tóngbǎn
đồng xu, tiền đồng
钅
同
木
反

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đồng xu, tiền đồng
Ví dụ (3)
nàge那个qǐgài乞丐de的wǎn碗lǐ里zhǐyǒu只有jǐgè几个tóngbǎn铜板。
Trong bát của người ăn xin đó chỉ có vài đồng xu đồng.
tā他cóng从dōulǐ兜里mō摸chū出jǐméi几枚tóngbǎn铜板mǎi买liǎo了liǎnggè两个bāozǐ包子。
Anh ta móc từ trong túi ra vài đồng xu đồng để mua hai cái bánh bao.
zhèxiē这些gǔlǎo古老de的tóngbǎn铜板xiànzài现在jùyǒu具有hěn很gāo高de的shōucáng收藏jiàzhí价值。
Những đồng xu đồng cổ xưa này hiện nay có giá trị sưu tầm rất cao.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây