震颤
zhènchàn
run rẩy, chấn động, rung động

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:run rẩy, chấn động, rung động
Ví dụ (3)
zhènshí shēngliǎo lièdezhèn chàn
Lúc động đất, mặt đất đã xảy ra những rung chấn dữ dội.
tīngwánzhè gebēi zhuàngde shìdexīn língshòu dàoliǎo dezhèn chàn
Sau khi nghe xong câu chuyện bi tráng này, tâm hồn tôi chịu một sự rung động cực kỳ lớn.
deshuāng shǒuyīn wèijǐn zhāngér duànqīng wēizhèn chàn
Hai bàn tay của anh ấy vì căng thẳng mà không ngừng run rẩy nhẹ.\n

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây