Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
骨碌
gūlu
Lăn tròn, lăn nhanh
Hán việt: cốt lục
—

Gợi nhớ

Từ "骨碌" (gūlu) nghĩa là "Lăn tròn, lăn nhanh", ghép bởi: 骨 (gǔ): Xương + 碌 (lù / liù): bận rộn.

Thành phần cấu tạo

骨碌
gūlu
Lăn tròn, lăn nhanh
骨
石
录

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Lăn tròn, lăn nhanh
Ví dụ (3)
yìng bì硬币gū lu骨碌yí xià一下gǔn滚dào到liǎo了shā fā沙发xià miàn下面。
Đồng xu lăn vèo một cái vào dưới gầm ghế sô pha.
tā他de的yǎn zhū眼珠gū lu骨碌gū lu骨碌dì地zhuǎn转,bù不zhī dào知道zài在xiǎng想shén me什么huài zhǔ yì坏主意。
Tròng mắt anh ta cứ đảo liên tục, không biết đang nghĩ ra ý xấu gì.
xiǎo gǒu小狗zài在dì shàng地上gū lu骨碌fān翻liǎo了gè个shēn身,xiàng向zhǔr én主人sā jiāo撒娇。
Chú chó con lăn tròn một vòng trên đất rồi làm nũng với chủ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây