苦衷
kǔ zhōng
Nỗi khổ tâm, điều khó nói

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nỗi khổ tâm, điều khó nói
Ví dụ (3)
zuò chūzhè gejué dìngshìyǒunán yánde zhōng
Anh ấy đưa ra quyết định này cũng vì có nỗi khổ tâm khó nói.
qǐng liàng jiěde zhōngxiàn zài nénggào zhēn xiàng
Xin hãy thông cảm cho nỗi khổ tâm của tôi, lúc này tôi không thể cho bạn biết sự thật.
měi réndōuyǒu de zhōng menyīng dāngduō xiēbāo róng
Mỗi người đều có nỗi khổ tâm riêng, chúng ta nên bao dung nhiều hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây