仿古
fǎng gǔ
Giả cổ, phỏng cổ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Giả cổ, phỏng cổ
Ví dụ (3)
zhètiáofǎng 仿jiē yǐnliǎo duōyóu qián láiguān guāng
Con phố giả cổ này thu hút rất nhiều du khách đến tham quan.
zhè fǎng 仿 zhì zuòfēi chángjīng měi jiǎ luàn zhēn
Lô đồ gốm giả cổ này được chế tác rất tinh xảo, hầu như có thể đánh tráo thật giả.
deshū fángbǎi fàng zhe tàofǎng 仿jiā
Trong phòng sách của ông ấy có bày một bộ bàn ghế giả cổ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây