柴火
chái huo
Củi, củi lửa

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Củi, củi lửa
Ví dụ (3)
yeměi tiānzǎo shàngdōuhuìhòu shānjiǎn xiēgānchái huǒ
Ông nội mỗi sáng đều lên núi sau nhà để nhặt một ít củi khô.
chái huǒzài rán shāo chū dexiǎng shēng
Củi cháy trong lò sưởi, phát ra tiếng nổ lách tách.
chú fángjiǎo luò duī fàngzhe gòuguò dōngtthheechái huǒ
Ở góc bếp chất đống củi đủ dùng để qua mùa đông.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây