Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
缝隙
fèng xì
Khe hở, kẽ hở
Hán việt: phùng khích
—

Gợi nhớ

Từ "缝隙" (fèng xì) nghĩa là "Khe hở, kẽ hở", ghép bởi: 缝 (féng / fèng): khâu vá + 隙 (xì): kẽ hở.

Thành phần cấu tạo

缝隙
fèng xì
Khe hở, kẽ hở
纟
逢
阝
小
日

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khe hở, kẽ hở
Ví dụ (3)
yáng guāng阳光tòu guò透过chuāng lián窗帘de的fèng xì缝隙zhào照liǎo了jìn lái进来。
Ánh nắng chiếu qua khe hở của rèm cửa vào trong phòng.
zhǒng zi种子zài在yán shí岩石de的fèng xì缝隙zhōng中wán qiáng顽强dì地shēng zhǎng生长。
Hạt giống kiên cường sinh trưởng trong kẽ hở của đá.
tā他tòu guò透过mén门fèng xì缝隙wǎng往lǐ里kàn看,fā xiàn发现wū lǐ屋里méi没rén人。
Anh ta nhìn qua khe hở của cửa vào trong, phát hiện trong nhà không có ai.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây