幽暗
yōu àn
Âm u, tối tăm

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Âm u, tối tăm
Ví dụ (3)
yōu àndesēn línǒu ěrhuìchuán láiniǎo érdejiào shēng
Trong khu rừng âm u, thi thoảng lại vang lên tiếng chim hót.
zhú chūyōu àndeguāng mángzhào liàngliǎozhěng fáng jiān
Ngọn nến tỏa ra ánh sáng mờ ảo, thắp sáng cả căn phòng.
yán zhe沿yōu àndezǒu lángxiǎo xīn xiàng qián zǒu
Anh ấy thận trọng bước đi dọc theo hành lang tối tăm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây