Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
弄堂
lòng táng
Ngõ hẻm
Hán việt: lộng đường
—

Gợi nhớ

Từ "弄堂" (lòng táng) mang nghĩa "Ngõ hẻm", kết hợp bởi 弄 (nòng / lòng - lộng): "Làm" + 堂 (táng - đường): "đại sảnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 弄: Đôi bàn tay (廾) nâng viên ngọc quý (王) lên ngắm nghía, xoay trở và mân mê làm ra đủ trò tinh nghịch (弄). • Chữ 堂: Ngôi nhà cao quý được tôn sùng (尚) xây dựng trên nền đất rộng (土) tạo thành đại sảnh, gian phòng lớn trang nghiêm (堂).

Thành phần cấu tạo

弄堂
lòng táng
Ngõ hẻm
弄
nòng / lòng • lộng
Làm
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (phía trên)
廾
Bộ Củng
Hai tay (phía dưới)
堂
táng • đường
đại sảnh
尚
Thượng
Còn, vẫn / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngõ hẻm
Ví dụ (3)
lòngtáng弄堂lǐ里piāo飘zhe着línjū邻居jiā家chǎocài炒菜de的xiāngwèi香味。
Trong ngõ hẻm bay ra mùi hương xào nấu từ nhà hàng xóm.
The aroma of the neighbors' cooking drifted through the alleyway.
háizi孩子men们jīngcháng经常zài在xiázhǎi狭窄de的lòngtáng弄堂lǐ里wán玩zhuōmícáng捉迷藏。
Trẻ con thường chơi trốn tìm trong những con ngõ nhỏ hẹp.
Children often play hide-and-seek in the narrow alleyways.
zǒu走zài在shànghǎi上海de的lǎo老lòngtáng弄堂lǐ里,néng能gǎnshòu感受dào到nóngnóng浓浓de的lìshǐ历史qìxī气息。
Đi bộ trong những con ngõ cổ ở Thượng Hải, có thể cảm nhận được bầu không khí lịch sử đậm đà.
Walking through the old alleyways of Shanghai, one can feel a strong sense of history.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây