清雅
qīng yǎ
Thanh nhã

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Thanh nhã
Ví dụ (3)
defáng jiān zhìshí fēnqīng qiáng shàngguàzhe guó huà
Căn phòng của cô ấy được bài trí rất thanh nhã, trên tường treo vài bức tranh thủy mặc.
huāsàn chūdàn dàn deqīng yōu xiāng
Hoa nhài tỏa ra hương thơm thanh khiết nhè nhẹ.
zhèshǒu zhēng xuán qīng ràngrénxīn jìngpíng
Bản nhạc đàn tranh này có giai điệu thanh tao, khiến tâm cảnh con người trở nên bình yên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây