探幽
—
Phân tích từ 探幽
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Khám phá thắng cảnh u tĩnh
Ví dụ (3)
驴友们喜欢去未开发的深山老林里寻奇探幽。
Các phượt thủ thích đi vào rừng sâu núi thẳm chưa khai phá để tìm kỳ khám hiểm cảnh u tịch.
这座古刹藏在深山之中,正是探幽的好去处。
Ngôi chùa cổ này ẩn sâu trong núi, chính là một nơi tuyệt vời để khám phá thắng cảnh u nhã.
诗人游山玩水,写下了许多探幽得胜的佳句。
Nhà thơ du sơn ngoạn thủy, đã viết nên nhiều câu thơ hay về việc thưởng ngoạn những cảnh đẹp thâm u.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây