Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
仙人
xiān rén
Tiên nhân, thần tiên
Hán việt: tiên nhân
—

Gợi nhớ

Từ "仙人" (xiān rén) nghĩa là "Tiên nhân, thần tiên", ghép bởi: 仙 (xiān): Tiên + 人 (rén): người.

Thành phần cấu tạo

仙人
xiān rén
Tiên nhân, thần tiên
亻
山
人

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiên nhân, thần tiên
Ví dụ (3)
chuán shuō传说zhè wèi这位xiānr én仙人néng gòu能够chéng乘yún云jià驾wù雾,yí rì qiān lǐ一日千里。
Truyền thuyết nói vị tiên nhân này có thể cưỡi mây đạp gió, đi ngàn dặm một ngày.
zài在shēn shān深山lǐ里bài shī xué yì拜师学艺,kě wàng渴望yǒu cháo yí rì有朝一日néng能xiū liàn修炼chéng成xiānr én仙人。
Anh ấy bái sư học đạo trong núi sâu, khát khao có một ngày tu luyện thành tiên nhân.
zhè这kē棵qí xíng guài zhuàng奇形怪状de的sōng shù松树bèi被dāng dìr én当地人chēng wéi称为“xiānr én zhǐ lù仙人指路”。
Cây thông có hình thù kỳ lạ này được người dân địa phương gọi là "Tiên nhân chỉ lộ".

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây