幽静
yōu jìng
U tĩnh, yên tĩnh

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:U tĩnh, yên tĩnh
Ví dụ (3)
gōng yuándejiǎo luò yǒu tiáoyōu jìngdexiǎo liǎng pángzhǒngmǎnliǎohuā cǎo
Ở góc công viên có một con đường nhỏ u tĩnh, hai bên trồng đầy hoa cỏ.
huanzàiyōu jìngdehuán jìngzhōngxué zhè yànggèngróng zhōngzhù
Tôi thích học tập trong một môi trường yên tĩnh, như vậy sẽ dễ tập trung chú ý hơn.
miàozuò luòzàiyōu jìngdeshān zhōngzhōng shēng yīn niǎo niǎo
Ngôi chùa tọa lạc trong thung lũng u tĩnh, tiếng chuông vang vọng ngân nga.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây