Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
抗战
kàng zhàn
Kháng chiến
Hán việt: kháng chiến
—

Gợi nhớ

Từ "抗战" (kàng zhàn) mang nghĩa "Kháng chiến", kết hợp bởi 抗 (kàng - kháng): "Kháng cự" + 战 (zhàn - chiến): "chiến tranh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 抗: Đôi bàn tay (扌) giơ cao hiên ngang (亢) quyết không chịu khuất phục trước áp lực là chống lại, kháng cự (抗). • Chữ 战: Tay cầm chắc ngọn giáo kích (戈) tiến lên giành giữ (占) từng tấc đất ngoài biên ải trong cuộc chiến đấu, chiến tranh (战).

Thành phần cấu tạo

抗战
kàng zhàn
Kháng chiến
抗
kàng • kháng
Kháng cự
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
亢
Kháng
Cao / âm đọc (bên phải)
战
zhàn • chiến
chiến tranh
占
Chiêm
Chiếm / âm đọc (bên trái)
戈
Bộ Qua
Vũ khí (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kháng chiến
Ví dụ (3)
zhè这bù部diànyǐng电影zhēnshí真实de地zài再xiàn现le了dāngnián当年kàngzhàn抗战de的lìshǐ历史chǎngjǐng场景。
Bộ phim này tái hiện một cách chân thực cảnh tượng lịch sử của cuộc kháng chiến năm xưa.
This movie realistically recreates the historical scenes of the War of Resistance back then.
yéye爷爷shì是yí一wèi位kàngzhàn抗战lǎobīng老兵,shēn身shàng上liúxià留下le了xǔduō许多zhàndòu战斗de的shāngbā伤疤。
Ông nội là một cựu chiến binh kháng chiến, trên người lưu lại nhiều vết sẹo chiến đấu.
Grandpa is a veteran of the War of Resistance, with many battle scars left on his body.
bānián八年kàngzhàn抗战qījiān期间,quánguó全国rénmín人民tuánjié团结yízhì一致,dǐyù抵御wàidí外敌。
Trong 8 năm kháng chiến, nhân dân cả nước đoàn kết một lòng, chống lại ngoại bang.
During the eight-year War of Resistance, people across the country united as one to resist foreign enemies.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây