胜迹
shèngjì
Thắng tích, di tích lịch sử nổi tiếng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thắng tích, di tích lịch sử nổi tiếng
Ví dụ (3)
wàn cháng chéngshìwén míng shì jiède shǐshèng
Vạn Lý Trường Thành là di tích lịch sử nổi tiếng khắp thế giới.
háng zhōu 西yǒu duōlìngr énliú lián wàng fǎndegǔr énshèng
Tây Hồ ở Hàng Châu có nhiều thắng tích của người xưa khiến người ta đi không muốn về.
menzhè xíngcān guānliǎo shǎomíng shānshèng
Chuyến du lịch lần này chúng tôi đã tham quan không ít danh sơn thắng tích.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây