敬畏
jìngwèi
Kính sợ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Kính sợ
Ví dụ (3)
rén lèiyīng dāngduì zìr ánbǎo chí fènjìng wèi
Con người cần duy trì thái độ kính sợ trước thiên nhiên vĩ đại.
miàn duìhào hànde zhòuxīn zhōngchōng mǎnliǎojìng wèizhīqíng
Đứng trước vũ trụ mênh mông, lòng tôi tràn đầy niềm kính sợ sâu sắc.
dezūn yánzài rénr énduìxīn huái怀jìng wèi
Sự tôn nghiêm của pháp luật nằm ở chỗ tất cả mọi người đều có lòng kính sợ đối với nó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây