Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
明丽
mínglì
Tươi sáng tươi đẹp
Hán việt: minh lệ
—

Gợi nhớ

Từ "明丽" (mínglì) mang nghĩa "Tươi sáng tươi đẹp", kết hợp bởi 明 (míng - minh): "sáng" + 丽 (lì - lệ): "Đẹp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 明: Ánh mặt trời ban ngày (日) kết hợp cùng ánh mặt trăng ban đêm (月) chiếu rọi làm muôn nơi đều sáng sủa, rõ ràng (明). • Chữ 丽: Dưới ánh nắng ban mai (一), đôi sừng hươu cân đối thanh tao cùng khoe sắc tạo nên vẻ đẹp lộng lẫy, mỹ lệ (丽).

Thành phần cấu tạo

明丽
mínglì
Tươi sáng tươi đẹp
明
míng • minh
sáng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (bên phải)
丽
lì • lệ
Đẹp
丽
Giản thể từ 麗
Hình hươu đẹp đẽ (phồn thể có bộ Lộc 鹿)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Tươi sáng tươi đẹp
Ví dụ (3)
yángguāng阳光mínglì明丽de的chūntiān春天shì是jiāoyóu郊游de的hǎo好jìjié季节。
Mùa xuân ngập tràn ánh nắng tươi đẹp là thời điểm tuyệt vời để dã ngoại.
Spring, with its bright and beautiful sunshine, is a great season for an outing.
tā她jīntiān今天chuān穿le了yí一jiàn件sècǎi色彩mínglì明丽de的liányīqún连衣裙。
Hôm nay cô ấy diện một chiếc váy liền thân có màu sắc tươi sáng rực rỡ.
She wore a brightly colored dress today.
yǔ雨hòu后de的tiānkōng天空bìkōngrúxǐ碧空如洗,shānsè山色xiǎnde显得gèngjiā更加mínglì明丽。
Bầu trời sau cơn mưa trong vắt như lọc, cảnh núi non trông lại càng rực rỡ tươi đẹp hơn.
After the rain, the sky is a clear, washed blue, making the mountain scenery look even brighter and lovelier.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây