Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
措辞
cuòcí
Dùng từ, cách diễn đạt bằng từ ngữ
Hán việt: thố từ
—

Gợi nhớ

Từ "措辞" (cuòcí) nghĩa là "Dùng từ, cách diễn đạt bằng từ ngữ", ghép bởi: 措 (cuò): xử trí + 辞 (cí): lời nói.

Thành phần cấu tạo

措辞
cuòcí
Dùng từ, cách diễn đạt bằng từ ngữ
扌
昔
舌
辛

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Dùng từ, cách diễn đạt bằng từ ngữ
Ví dụ (3)
zhè这fēng封gōnghán公函de的cuòcí措辞xūyào需要fēicháng非常yánjǐn严谨。
Cách dùng từ ngữ trong bức thư hành chính này đòi hỏi phải vô cùng nghiêm ngặt.
tā他de的cuòcí措辞guòyú过于jīliè激烈,kěnéng可能huì会yǐnqǐ引起búbìyào不必要de的wùhuì误会。
Cách diễn đạt của anh ấy quá gay gắt, có thể dẫn đến những hiểu lầm không cần thiết.
lǎoshī老师nàixīn耐心dì地bāng帮wǒ我xiūgǎi修改liǎo了zuòwén作文zhōng中de的cuòcí措辞。
Thầy giáo đã kiên nhẫn sửa đổi cách dùng từ trong bài văn của tôi.
2
động từ
Nghĩa:Dùng từ, cách diễn đạt bằng từ ngữ
Ví dụ (3)
tā他zài在jiěshì解释zhèjiàn这件shìqíng事情shí时jílì极力cuòcí措辞wěiwǎn委婉。
Khi giải thích chuyện này, anh ấy đã cố hết sức diễn đạt một cách uyển chuyển.
shuōhuà说话yào要zhùyì注意cuòcí措辞,bùnéng不能shāng伤liǎo了rén人。
Khi nói chuyện cần chú ý dùng từ ngữ khéo léo, không được làm tổn thương người khác.
lǜshī律师zhèngzài正在wèi为hétong合同nèiróng内容fǎnfù反复cuòcí措辞。
Luật sư đang cân nhắc dùng từ lặp đi lặp lại để soạn nội dung hợp đồng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây