苍凉
—
Phân tích từ 苍凉
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Thê lương, hoang vu lạnh lẽo
Ví dụ (3)
荒凉的古战场在夕阳下显得格外苍凉。
Chiến trường cổ hoang vắng trông đặc biệt thê lương dưới ánh hoàng hôn.
笛声悲凉,给寒冷的冬夜平添了几分苍凉。
Tiếng sáo bi ai tăng thêm vài phần thê lương lạnh lẽo cho đêm đông buốt giá.
听完这首老歌,我心里涌起一种苍凉的感觉。
Nghe xong bản nhạc xưa này, lòng tôi dâng lên một cảm giác thê lương u buồn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây