驯服
xùnfú
Thuần hóa, phục tùng

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Thuần hóa, phục tùng
Ví dụ (3)
tuándexùn shòu shīchéng gōngxùn liǎoxiōng měngdeshī zi
Người dạy thú của đoàn xiếc đã thuần hóa thành công con sư tử hung dữ.
zhèliè zuì zhōngbèinián qīngde shǒuxùn liǎo
Con ngựa bất kham này cuối cùng đã bị người kỵ sĩ trẻ tuổi thuần hóa.
zìr ánshì bèirén lèiwán quánxùn de
Thiên nhiên vĩ đại là thứ con người không thể hoàn toàn thuần hóa được.
2
tính từ
Nghĩa:Thuần hóa, phục tùng
Ví dụ (3)
zhīxiǎo gǒufēi chángxùn cóng luàn jiào
Con chó nhỏ đó rất ngoan ngoãn hiền lành, không bao giờ sủa bậy.
xùn de érzàicǎo shàngyōu xián chīzhecǎo
Những con ngựa thuần lành đang nhàn nhã gặm cỏ trên bãi cỏ.
menzàizhǔr énde xiàbiàn deyuè lái yuèxùn
Chúng dưới sự chăm sóc của chủ nhân đã trở nên ngày càng ngoan ngoãn hiền lành hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây