Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
地雷
dìléi
Địa lôi, mìn
Hán việt: địa lôi
—

Gợi nhớ

Từ "地雷" (dìléi) mang nghĩa "Địa lôi, mìn", kết hợp bởi 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 雷 (léi - lôi): "Sấm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 雷: Cơn mưa lớn (雨) trút xuống cánh đồng ruộng (田) kèm theo tiếng nổ vang trời chính là tiếng sấm (雷).

Thành phần cấu tạo

地雷
dìléi
Địa lôi, mìn
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
雷
léi • lôi
Sấm
雨
Bộ Vũ
Cơn mưa, thời tiết (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Địa lôi, mìn
Ví dụ (3)
shìbīng士兵men们zhèngzài正在wēixiǎn危险de的léiqū雷区páichú排除dìléi地雷。
Các binh sĩ đang rà phá mìn tại bãi mìn nguy hiểm.
The soldiers are clearing landmines in the dangerous minefield.
zhànzhēng战争jiéshù结束hòu后,yíliú遗留de的dìléi地雷yīrán依然wēixié威胁zhe着dāngdì当地jūmín居民de的ānquán安全。
Sau khi chiến tranh kết thúc, những quả mìn còn sót lại vẫn đe dọa sự an toàn của cư dân địa phương.
After the war ended, the remaining landmines still threatened the safety of local residents.
tā他yíbùxiǎoxīn一不小心cǎidào踩到le了dìléi地雷。
Anh ta sơ ý giẫm phải mìn.
He accidentally stepped on a landmine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây