夸赞
kuā zàn
Khen ngợi, ca ngợi

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Khen ngợi, ca ngợi
Ví dụ (3)
lǎo shīzàiquán bān tóng xuémiàn qiánkuā zànliǎodejìn
Giáo viên đã khen ngợi sự tiến bộ của cậu ấy trước toàn thể lớp học.
lín mendōukuā zànshì dǒng shìyòuyǒu màodehái zi
Hàng xóm láng giềng đều ca ngợi cậu ấy là một đứa trẻ hiểu chuyện và lễ phép.
miàn duì jiādekuā zànqiān xiào le xiào
Đối mặt với lời khen ngợi của mọi người, anh ấy khiêm tốn mỉm cười.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây