被窝儿
bèi wō r
Ổ chăn, trong chăn ấm

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Ổ chăn, trong chăn ấm
Ví dụ (3)
dōng tiāndezǎo chéntài lěngliǎozhēn xiǎng kāibèi ér
Buổi sáng mùa đông lạnh quá, tôi thực sự chẳng muốn rời khỏi ổ chăn ấm chút nào.
hái zizuān jìn debèi érhěn kuàijiùshuì zháoliǎo
Đứa trẻ chui vào trong ổ chăn ấm áp, rất nhanh đã ngủ thiếp đi.
tǎngzàibèi értīng shēngshì jiànhěnqiè deshì qíng
Nằm trong chăn ấm nghe tiếng mưa rơi là một việc vô cùng dễ chịu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây