稚钝
zhì dùn
Ngây ngô, vụng về non nớt

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Ngây ngô, vụng về non nớt
Ví dụ (3)
dehuà zuòsuīr án zhìdùn dòngliǎo duōréndexīn
Tác phẩm hội họa của cậu ấy tuy nét vẽ còn vụng về non nớt, nhưng đã lay động trái tim của rất nhiều người.
miàn duì deshè jiāochǎng xiǎn deyǒu xiēzhìdùn zhī suǒ cuò
Đối mặt với những dịp giao thiệp phức tạp, anh ấy trông có vẻ hơi vụng về ngây ngô và lúng túng.
hái ziyòngzhìdùnde xiàng ma shuō zhexué xiào shēngdexīn xiān shì
Đứa trẻ dùng giọng điệu ngây ngô non nớt kể với mẹ về những chuyện mới mẻ xảy ra ở trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây