痴气
—
Phân tích từ 痴气
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Sự khờ khạo, ngốc nghếch dễ thương
Ví dụ (3)
他对书法的痴迷已经到了一股痴气的地步。
Sự say mê thư pháp của anh ấy đã đến mức có phần ngốc nghếch cuồng nhiệt.
看着他那股认真钻研的痴气,大家都会心一笑。
Nhìn vẻ khờ khạo say mê nghiên cứu nghiêm túc của anh ấy, mọi người đều mỉm cười hiểu ý.
她说话时带着几分天真的痴气,十分逗人喜爱。
Khi cô ấy nói chuyện mang theo vài phần ngây ngô khờ khạo, vô cùng đáng yêu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây