叩头
—
Phân tích từ 叩头
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Khấu đầu, dập đầu lạy
Ví dụ (3)
古代臣子在见到皇帝时必须跪拜叩头。
Bầy tôi thời cổ đại khi gặp hoàng đế đều phải quỳ lạy khấu đầu.
他向祖先的牌位恭敬地叩头。
Anh ấy thành kính cúi đầu vái lạy trước bài vị của tổ tiên.
那个犯错的仆人跪在地上不停地叩头求饶。
Người đầy tớ phạm lỗi quỳ trên mặt đất không ngừng dập đầu xin tha.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây