Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
嘴硬
zuǐyìng
Bướng bỉnh, cứng họng, ngoan cố không nhận lỗi
Hán việt: chuỷ ngạnh
—

Gợi nhớ

Từ "嘴硬" (zuǐyìng) nghĩa là "Bướng bỉnh, cứng họng, ngoan cố không nhận lỗi", ghép bởi: 嘴 (zuǐ): Miệng + 硬 (yìng): cứng.

Thành phần cấu tạo

嘴硬
zuǐyìng
Bướng bỉnh, cứng họng, ngoan cố không nhận lỗi
口
觜
石
更

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Bướng bỉnh, cứng họng, ngoan cố không nhận lỗi
Ví dụ (3)
shìshí事实bǎizài摆在yǎnqián眼前,tā他què却yīrán依然zuǐyìng嘴硬bù不chéngrèn承认。
Sự thật đã bày ra trước mắt nhưng anh ta vẫn bướng bỉnh không chịu thừa nhận.
zhè这xiǎojiāhuo小家伙zuò做cuò错liǎo了shì事hái还zuǐyìng嘴硬,zhēnràngrén真让人tóuténg头疼。
Đứa nhỏ này làm sai chuyện mà vẫn còn cứng đầu cãi cố, thật khiến người ta đau đầu.
bié别zuǐyìng嘴硬liǎo了,gǎnjǐn赶紧gēn跟rénjiā人家dàoqiàn道歉ba吧。
Đừng bướng bỉnh nữa, mau chóng xin lỗi người ta đi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây