Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
反唇相讥
fǎn chún xiāng jī
Cãi lại, vặn lại một cách châm chọc
Hán việt: phiên chấn tương cơ
—

Gợi nhớ

Từ "反唇相讥" (fǎn chún xiāng jī) nghĩa là "Cãi lại, vặn lại một cách châm chọc", ghép bởi: 反 (fǎn): phản đối + 唇 (chún): môi + 相 (xiāng): lẫn nhau + 讥 (jī): chế nhạo.

Thành phần cấu tạo

反唇相讥
fǎn chún xiāng jī
Cãi lại, vặn lại một cách châm chọc
厂
又
辰
口
木
目

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Cãi lại, vặn lại một cách châm chọc
Ví dụ (3)
miàn duì面对tóng shì同事de的wú lǐ无理zhǐ zé指责,tā她rěn bú zhù忍不住fǎn chún xiāng jī反唇相讥。
Đối mặt với sự chỉ trích vô lý của đồng nghiệp, cô ấy không kìm được mà vặn lại một cách châm chọc.
tā他méi yǒu没有zhèng miàn正面huí dá回答wèn tí问题,ér shì而是fǎn chún xiāng jī反唇相讥。
Anh ta không trả lời trực tiếp câu hỏi mà lại châm chọc vặn lại.
zhēng lùn争论zhōng中shuāng fāng双方dōu都zài在fǎn chún xiāng jī反唇相讥,wú fǎ无法dá chéng达成gòng shí共识。
Trong lúc tranh luận, hai bên đều mỉa mai châm chọc nhau, không thể đạt được sự đồng thuận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây