枪杆子
qiānggǎnzi
Báng súng, nòng súng, lực lượng vũ trang

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Báng súng, nòng súng, lực lượng vũ trang
Ví dụ (3)
qiāng gǎn zi miànchūzhèng quán
Chính quyền đẻ ra từ nòng súng.
zhàn shìmen ài deqiāng gǎn zi
Các chiến sĩ phải yêu quý và gìn giữ khẩu súng của mình.
kào jǐnqiāng gǎn zibǎo wèiliǎojiā yuán
Anh ta dựa vào việc nắm chắc tay súng để bảo vệ quê hương.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây