Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
摩挲
mósuō
Vuốt ve, mơn trớn, xoa nhẹ
Hán việt: ma sa
—

Gợi nhớ

Từ "摩挲" (mósuō) mang nghĩa "Vuốt ve, mơn trớn, xoa nhẹ", kết hợp bởi 摩 (mó / mā - ma): "ma sát" + 挲 (suō - sa): "xoa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 摩: Đôi bàn tay (手) cầm nắm sợi gai thô ráp (麻) chà đi xát lại nhiều lần tạo nên sự cọ xát, ma sát (摩). • Chữ 挲: Đôi bàn tay (手) nhẹ nhàng lướt trên những hạt cát mịn (沙), gợi động tác xoa dịu, vuốt ve, sờ nắn (挲).

Thành phần cấu tạo

摩挲
mósuō
Vuốt ve, mơn trớn, xoa nhẹ
摩
mó / mā • ma
ma sát
麻
Bộ Ma
Cây gai thô ráp / âm đọc (bao góc trên trái)
手
Chữ Thủ
Bàn tay chà xát, mài giũa (phía dưới)
挲
suō • sa
xoa
沙
Chữ Sa
Hạt cát mịn màng
手
Chữ Thủ
Bàn tay chà xát, mài giũa (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Vuốt ve, mơn trớn, xoa nhẹ
Ví dụ (3)
mǔqīn母亲qīngqīng轻轻de地māsā摩挲zhe着shúshuì熟睡zhōng中háizi孩子de的liǎnpáng脸庞。
Người mẹ nhẹ nhàng vuốt ve khuôn mặt của đứa con đang ngủ say.
The mother gently stroked the face of her sleeping child.
tā他fǎnfù反复māsā摩挲zhe着nà那jiàn件zǔchuán祖传de的yùqì玉器,ruòyǒusuǒsī若有所思。
Anh ấy vuốt ve đi vuốt ve lại món đồ ngọc gia truyền kia, dáng vẻ như đang suy nghĩ điều gì.
He rubbed the heirloom jade piece over and over, lost in thought.
yéye爷爷mō摸zhe着húzi胡子,māsā摩挲zhe着shòushāng受伤de的xīgài膝盖。
Ông nội sờ râu, xoa nhẹ đầu gối bị đau.
Grandpa stroked his beard and gently rubbed his injured knee.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây