缠足
chánzú
Bó chân (hủ tục thời phong kiến)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bó chân (hủ tục thời phong kiến)
Ví dụ (3)
chán shì dàizhōng guócán hài xìngshēn delòu
Bó chân là một hủ tục tàn phá cơ thể phụ nữ ở Trung Quốc thời cổ đại.
zēng dàide duō xìngdōujīng guòchán detòng
Nhiều phụ nữ thuộc thế hệ của cụ cố tôi đều đã phải trải qua nỗi đau đớn của việc bó chân.
xīnzhōng guóchéng hòuchè fèi chúliǎochán zhè zhǒngjiù
Sau khi nước Trung Hoa mới được thành lập, hủ tục bó chân này đã bị bãi bỏ hoàn toàn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây