晓谕
xiǎoyù
Sức bảo, thông báo rõ ràng cho dân chúng biết

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Sức bảo, thông báo rõ ràng cho dân chúng biết
Ví dụ (3)
guān tiēchūgào shìxiǎo bǎi xìngàn shí shuì
Quan phủ dán thông cáo để báo cho trăm họ biết nộp thuế đúng hạn.
cháo tíngjiàng zhǐxiǎo quán guó shè tiān xià
Triều đình ban chỉ dụ thông báo cho toàn quốc, đại xá thiên hạ.
zhǔshìguān yuánjiāngxīnguīxiǎo suǒ yǒushǔ xià
Quan chức phụ trách đã thông báo quy định mới cho tất cả cấp dưới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây