Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
四夷之邦
sì yí zhī bāng
Nước bốn phương (ngoài Trung Nguyên), các nước ngoại bang
Hán việt: tứ di chi bang
—

Gợi nhớ

Từ "四夷之邦" (sì yí zhī bāng) nghĩa là "Nước bốn phương (ngoài Trung Nguyên), các nước ngoại bang", ghép bởi: 四 (sì): số bốn + 夷 (yí): dân man rợ + 之 (zhī): Của + 邦 (bāng): quốc gia.

Thành phần cấu tạo

四夷之邦
sì yí zhī bāng
Nước bốn phương (ngoài Trung Nguyên), các nước ngoại bang
囗
儿
大
弓
之
丰

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nước bốn phương (ngoài Trung Nguyên), các nước ngoại bang
Ví dụ (3)
gǔ dài古代dì wáng帝王cháng常yǐ以tiān cháo天朝zì jū自居,shì视zhōu biān guó jiā周边国家wèi为sì四yí夷zhī之bāng邦。
Các vị hoàng đế cổ đại thường tự xưng là thiên triều, coi các quốc gia xung quanh là nước bốn phương ngoại bang.
cháo tíng朝廷pài qiǎn派遣shǐ zhě使者qián wǎng前往sì四yí夷zhī之bāng邦xuān yáng宣扬guó wēi国威。
Triều đình phái sứ giả đi đến các nước lân bang để tuyên dương uy quốc.
lì shǐ历史diǎn jí典籍zhōng中jì zǎi记载liǎo了xǔ duō许多guān yú关于sì四yí夷zhī之bāng邦de的cháo gòng朝贡qíng kuàng情况。
Trong thư tịch cổ ghi chép rất nhiều trường hợp triều cống của các nước bốn phương ngoại bang.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây