温柔敦厚
wēn róu dūn hòu
Ôn nhu đôn hậu, dịu dàng và thành thực

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Ôn nhu đôn hậu, dịu dàng và thành thực
Ví dụ (3)
xìng wēnr óu dūn hòushēn shòulín mende ài
Tính cách của cô ấy dịu dàng và đôn hậu, rất được hàng xóm láng giềng yêu mến.
zhōng guóchuán tǒngwén huàchàng dǎowēnr óu dūn hòudeshījiào
Văn hóa truyền thống Trung Quốc đề xướng sự giáo dục thi ca mang tính ôn nhu đôn hậu.
dezhǎng xiànggěirén zhǒngwēnr óu dūn hòudegǎn jué
Diện mạo của anh ta mang lại cho người ta cảm giác dịu dàng và chân thật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây