半晌
bànshǎng
Nửa ngày, một lát, một hồi lâu

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nửa ngày, một lát, một hồi lâu
Ví dụ (3)
lèngliǎobàn shǎng huàshuō chū lái
Anh ta ngẩn người ra một lúc lâu, một lời cũng không nói được.
yezuò zài zishàng yǎng shénliǎobàn shǎng
Ông nội ngồi trên ghế, nhắm mắt tĩnh dưỡng suốt cả buổi.
jīng guòbàn shǎngdetǎo lùnfāng ànzhōng qiāo dìngliǎo
Sau một hồi lâu thảo luận, phương án cuối cùng đã được quyết định.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây