眉头
méitóu
Lông mày, đầu lông mày

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lông mày, đầu lông mày
Ví dụ (3)
dàonán shízǒng shìxià shízhòu méi tóu
Khi gặp vấn đề khó khăn, anh ấy luôn nhíu mày theo bản năng.
kàn dàobìngr éntòng deyàng zi shēngdeméi tóujǐn suǒ
Nhìn thấy dáng vẻ đau đớn của bệnh nhân, chân mày bác sĩ nhíu chặt lại.
zhǎnliǎozhǎnméi tóu chūliǎoqīng sōngdexiào róng
Cô ấy giãn đôi chân mày ra, nở một nụ cười nhẹ nhõm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây